2 de Mayo
Paraguay
2 de Mayo Resultados mais recentes
2 de Mayo Lịch thi đấu
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
2 de Mayo ghi bàn cứ mỗi 110 phút trong Division de Honor, Apertura
2 de Mayo ghi trung bình 0.82 bàn mỗi trận
2 de Mayo là đội đầu tiên ghi bàn trong 46% trong suốt Division de Honor, Apertura
2 de Mayo không ghi được bàn trong 37% tại Division de Honor, Apertura
Bàn thua
2 de Mayo để thủng lưới cứ mỗi 57 phút tại Division de Honor, Apertura
2 de Mayo để thủng lưới trung bình 1.59 bàn mỗi trận
2 de Mayo đạt được 28% trận giữ sạch lưới tại Division de Honor, Apertura
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà 2 de Mayo đã tham gia trong Division de Honor, Apertura
2 de Mayo tổng số bàn thắng mỗi trận 2.41 trong mỗi trận tại Division de Honor, Apertura
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 41% đối với 2 de Mayo tại Division de Honor, Apertura
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 82% đối với 2 de Mayo tại Division de Honor, Apertura
CDG thống kê
2 de Mayo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 46% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
2 de Mayo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 5% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
2 de Mayo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 19% trận đấu của đội này tại Division de Honor, Apertura
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
2 de Mayo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 55% số bàn thắng trong Division de Honor, Apertura
2 de Mayo chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 14% số bàn thắng trong Division de Honor, Apertura
2 de Mayo chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 46% số bàn thắng trong Division de Honor, Apertura
2 de Mayo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 69% số bàn thắng trong Division de Honor, Apertura
2 de Mayo chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 19% số bàn thắng trong Division de Honor, Apertura
2 de Mayo chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Division de Honor, Apertura
Kèo Chấp Thống Kê
2 de Mayo ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 78% trong Division de Honor, Apertura
Trong hiệp một, 2 de Mayo ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 96% trong Division de Honor, Apertura
Trong hiệp hai, 2 de Mayo ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 73% trong Division de Honor, Apertura
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
2 de Mayo thắng bằng thẻ trong 55% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
2 de Mayo có trung bình 4.59 thẻ trong các trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp một, 2 de Mayo thắng bằng thẻ trong 37% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp một, 2 de Mayo có trung bình 1.32 thẻ trong các trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp hai, 2 de Mayo thắng bằng thẻ trong 46% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp hai, 2 de Mayo có trung bình 3.27 thẻ trong các trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Phạt Góc Thống Kê
2 de Mayo thắng bằng quả phạt góc trong 37% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
2 de Mayo có trung bình 7.41 quả phạt góc trong các trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp một, 2 de Mayo thắng bằng quả phạt góc trong 23% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
2 de Mayo có trung bình 3.32 quả phạt góc trong các trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp hai, 2 de Mayo thắng bằng quả phạt góc trong 46% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
2 de Mayo có trung bình 4.09 quả phạt góc trong các trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Thống Kê Cầu Thủ
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
2 de Mayo Bàn
| # | Hình thức Division de Honor, Apertura 2026 | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 4 | 3 | 37:17 | 20 | 49 | |
| 2 | 22 | 10 | 9 | 3 | 31:22 | 9 | 39 | |
| 3 | 22 | 11 | 5 | 6 | 30:22 | 8 | 38 | |
| 4 | 22 | 8 | 9 | 5 | 27:21 | 6 | 33 | |
| 5 | 22 | 8 | 8 | 6 | 30:24 | 6 | 32 | |
| 6 | 22 | 9 | 4 | 9 | 34:26 | 8 | 31 | |
| 7 | 22 | 7 | 8 | 7 | 27:23 | 4 | 29 | |
| 8 | 22 | 8 | 4 | 10 | 35:32 | 3 | 28 | |
| 9 | 22 | 6 | 5 | 11 | 15:26 | -11 | 23 | |
| 10 | 22 | 5 | 7 | 10 | 18:35 | -17 | 22 | |
| 11 | 22 | 5 | 5 | 12 | 24:33 | -9 | 20 | |
| 12 | 22 | 3 | 6 | 13 | 14:41 | -27 | 15 |
| # | Hình thức Division de Honor, Clausura 2026 | TC | T | V | Đ | BT | KD |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 |
- Copa Libertadores
2 de Mayo Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |
23 | - | - | - | - | - | - | ||
| |
19 | 184 | - | - | - | - | - | - | |
| Hậu vệ | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|
15
Davalos V.
|
|
35 | 175 | - | - | - | - | - | - |